Chat với luật sư Tư vấn miễn phí ngay

Mẫu đơn đề nghị đăng ký công ty TNHH Một thành viên mới nhất

Thứ năm, 16/03/2023, 15:47:00 (GMT+7)

Bài viết trình bày các nội dung về Mẫu đơn đề nghị đăng ký công ty TNHH Một thành viên mới nhất

MỤC LỤC

MỤC LỤC

Căn cứ pháp lý

- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020 (sau đây được gọi là Luật Doanh nghiệp năm 2020).

- Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp.

Công ty TNHH một thành viên là gì?

Khoản 1 Điều 74 Luật Doanh nghiệp năm 2020 ghi nhận như sau:

“1. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là doanh nghiệp do một tổ chức hoặc một cá nhân làm chủ sở hữu (sau đây gọi là chủ sở hữu công ty). Chủ sở hữu công ty chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty trong phạm vi số vốn điều lệ của công ty.”

Quản trị doanh nghiệp là gì? [Cập nhật 2023]

Theo đó, ưu điểm của loại hình này là cơ cấu tổ chức tinh gọn, đơn giản. Chủ sở hữu công ty có toàn quyền quyết định mọi vấn đề liên quan đến hoạt động của công ty. Và chỉ chịu trách nhiệm về các hoạt động của công ty trong phạm vi số vốn góp vào công ty, nên ít gây rủi ro cho chủ sở hữu.

Tuy nhiên, công ty TNHH một thành viên sẽ không được phát hành cổ phiếu dẫn đến việc huy động vốn của công ty sẽ bị hạn chế và cũng không được huy động vốn góp từ nguồn khác. Nếu muốn huy động thêm vốn góp thì công ty phải chuyển đổi loại hình doanh nghiệp sang công ty TNHH hai thành viên hoặc Công ty cổ phần.

Điều kiện thành lập công ty TNHH một thành viên

- Tên công ty:

  • Không được trùng hoặc gây nhầm lẫn với những doanh nghiệp đã đăng ký trước đó;
  • Không sử dụng tên cơ quan nhà nước, đơn vị vũ trang nhân dân, tên của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị – xã hội, tổ chức chính trị xã hội – nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội – nghề nghiệp để làm toàn bộ hoặc một phần tên riêng của doanh nghiệp, trừ trường hợp có sự chấp thuận của cơ quan, đơn vị hoặc tổ chức đó.
  • Sử dụng từ ngữ, ký hiệu vi phạm truyền thống lịch sử, văn hóa, đạo đức và thuần phong mỹ tục của dân tộc.

- Ngành nghề kinh doanh:

  • Không được kinh doanh các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh;
  • Kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện khi chưa đủ các điều kiện kinh doanh theo quy định của Luật hoặc không bảo đảm duy trì đủ điều kiện kinh doanh trong quá trình hoạt động;
  • Ngành, nghề kinh doanh được ghi trong đơn đề nghị đăng ký công ty TNHH 1 thành viên phải là ngành kinh tế cấp bốn trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam (theo Quyết định 27/2018/QĐ-TTg).

Nếu có nhu cầu đăng ký ngành, nghề kinh doanh chi tiết hơn thì doanh nghiệp có thể lựa chọn một ngành kinh tế cấp bốn trước và ghi chi tiết ngành, nghề kinh doanh ngay dưới nội dung ngành cấp bốn đó.

Ví dụ:

STT

Tên ngành

Mã ngành

1

Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt trong xây dựng

Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến

4663

2

 

- Chủ sở hữu:

Mọi tổ chức/cá nhân đều có quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp tại Việt Nam trừ những trường hợp sau:

  • Cơ quan nhà nước, đơn vị vũ trang nhân dân sử dụng tài sản nhà nước để thành lập doanh nghiệp kinh doanh thu lợi riêng cho cơ quan, đơn vị mình;
  • Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức, viên chức;
  • Sĩ quan, hạ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân, viên chức quốc phòng trong các cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân; sĩ quan, hạ sĩ quan chuyên nghiệp trong các cơ quan, đơn vị thuộc Công an nhân dân Việt Nam không được thành lập công ty TNHH 1 thành viên, trừ những người được cử làm đại diện theo ủy quyền để quản lý phần vốn góp của Nhà nước tại doanh nghiệp
  • Cán bộ lãnh đạo, quản lý nghiệp vụ trong doanh nghiệp nhà nước, trừ những người được cử làm đại diện theo ủy quyền để quản lý phần vốn góp của Nhà nước tại doanh nghiệp khác
  • Người chưa thành niên, người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc bị mất năng lực hành vi dân sự, tổ chức không có tư cách pháp nhân
  • Người đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự, chấp hành hình phạt tù, quyết định xử lý hành chính tại cơ sở cai nghiện bắt buộc, cơ sở giáo dục bắt buộc hoặc đang bị cấm hành nghề kinh doanh, đảm nhiệm chức vụ hoặc làm công việc nhất định, liên quan đến kinh doanh theo quyết định của Tòa án, các trường hợp khác theo quy định của pháp luật về phá sản, phòng, chống tham nhũng.

Tại sao mỗi cá nhân chỉ được thành lập một doanh nghiệp tư nhân?

Đơn đề nghị đăng ký công ty TNHH một thành viên là gì?

Đơn đề nghị đăng ký công ty TNHH 1 thành viên là giấy tờ liên quan đến việc đăng ký kinh doanh cho doanh nghiệp. Đây là một trong những tài liệu bắt buộc trong hồ sơ đăng ký thành lập doanh nghiệp, do chủ thể đăng ký kinh doanh nộp lên cơ quan có thẩm quyền.

Hiện nay, đơn đề nghị đăng ký doanh nghiệp được thực hiện theo mẫu do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành và phải điền đầy đủ, chính xác những thông tin mà pháp luật yêu cầu. Cụ thể như:

  • Tên công ty
  • Địa chỉ trụ sở chính
  • Ngành nghề kinh doanh
  • Thông tin về chủ sở hữu
  • Thông tin về vốn, người đại diện theo pháp luật.

Khi hồ sơ được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận, doanh nghiệp sẽ được nhận giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp.

Thẩm quyền tiếp nhận đơn

Đơn đề nghị đăng ký doanh nghiệp được nộp kèm 01 bộ hồ sơ đến Phòng Đăng ký kinh doanh – Sở Kế hoạch và Đầu tư nơi doanh nghiệp đặt trụ sở. Thành phần hồ sơ bao gồm:

  • Đơn đề nghị đăng ký công ty TNHH 1 thành viên;
  • Điều lệ công ty;
  • Giấy tờ pháp lý của chủ sở hữu.

Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị, Phòng Đăng ký kinh doanh xem xét và cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho công ty.

Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, Phòng Đăng ký kinh doanh sẽ thông báo bằng văn bản để doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ.

Bạn không rõ thủ tục đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên như thế nào? Hay không biết soạn thảo văn bản đề nghị đăng ký thành lập công ty? Hãy GỌI NGAY tới hotline 0908 308 123 để được Luật sư TƯ VẤN MIỄN PHÍ và cung cấp dịch vụ đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên NHANH - TRỌN GÓI - GIÁ RẺ.

Mẫu đơn đề nghị đăng ký công ty TNHH một thành viên

Phụ lục I-2

(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT

ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

......, ngày...... tháng...... năm......

GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP

CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố.........

Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa):.................................................. ...............

Đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tôi

là người đại diện theo pháp luật/Chủ tịch công ty/Chủ tịch Hội đồng

thành viên với các nội dung sau:

1. Tình trạng thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp):

Thành lập mới

 

Thành lập trên cơ sở tách doanh nghiệp

 

Thành lập trên cơ sở chia doanh nghiệp

 

Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp

 

Thành lập trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp

 

Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh

 

Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện

 

2. Tên công ty:

Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):...................................................

Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):..............................................................

Tên công ty viết tắt (nếu có):................................................................................................

3. Địa chỉ trụ sở chính:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:......................................................

Xã/Phường/Thị trấn:...............................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:........................................................................

Tỉnh/Thành phố:.....................................................................................................................

Điện thoại:.................................................................... Fax (nếu có):..................................

Email (nếu có):............................................................ Website (nếu có):...........................

- Doanh nghiệp nằm trong (Đánh dấu X vào ô vuông tương ứng nếu doanh nghiệp đăng ký địa chỉ trụ sở chính nằm trong khu công nghiệp/khu chế xuất/khu kinh tế/khu công nghệ cao):

Khu công nghiệp

 

 

 

Khu chế xuất

 

 

 

Khu kinh tế

 

 

 

Khu công nghệ cao

 

 

 

 

 

 

 Doanh nghiệp xã hội (Đánh dấu X vào ô vuông nếu là doanh nghiệp xã hội)

 

 

 

 Công ty chứng khoán/Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán/Công ty đầu tư chứng khoán: (Đánh dấu X nếu là Công ty chứng khoán/Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán/Công ty đầu tư chứng khoán và kê khai thêm các thông tin sau đây)

 

Giấy phép thành lập và hoạt động số:... (nếu có) do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày:..../..../.....

 

 

 

     - Doanh nghiệp có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo và xã, phường, thị trấn biên giới; xã, phường, thị trấn ven biển; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh: Có              Không

 

4. Ngành, nghề kinh doanh (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam):

STT

Tên ngành

Mã ngành

Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

 

 

 

 

5. Chủ sở hữu:

a) Đối với chủ sở hữu là cá nhân:

- Thông tin về chủ sở hữu:

Họ tên chủ sở hữu (ghi bằng chữ in hoa):........................................ Giới tính:.................

Sinh ngày:............. /..... /........... Dân tộc:......................... Quốc tịch:..................................

Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân:      

Chứng minh nhân dân

Căn cước công dân

Hộ chiếu

Loại khác (ghi rõ):......

Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:............................................................................

Ngày cấp:..../..../.... Nơi cấp:........... Ngày hết hạn (nếu có):.../.../...

Địa chỉ thường trú:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:......................................................

Xã/Phường/Thị trấn:...............................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:.........................................................................

Tỉnh/Thành phố:......................................................................................................................

Quốc gia:..................................................................................................................................

Địa chỉ liên lạc:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:......................................................

Xã/Phường/Thị trấn:...............................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:.........................................................................

Tỉnh/Thành phố:......................................................................................................................

Quốc gia:..................................................................................................................................

Điện thoại (nếu có):..................................... Email (nếu có):...............................................

- Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (chỉ kê khai nếu chủ sở hữu là nhà đầu tư nước ngoài):

Mã số dự án:.............................................................................................................................

Ngày cấp:.............. /....... /........ Cơ quan cấp:.......................................................................

b) Đối với chủ sở hữu là tổ chức:

- Thông tin về chủ sở hữu:

Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa):.......................................................................................

Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập:....................................................................

Ngày cấp:.............. /....... /........ Nơi cấp:...............................................................................

Địa chỉ trụ sở chính:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:......................................................

Xã/Phường/Thị trấn:...............................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:.........................................................................

Tỉnh/Thành phố:......................................................................................................................

Quốc gia:..................................................................................................................................

Điện thoại (nếu có):..................................................... Fax (nếu có):...................................

Email (nếu có):............................................................ Website (nếu có):...........................

- Thông tin về người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền (kê khai theo Phụ lục I-10 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT): Gửi kèm.

- Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (chỉ kê khai nếu chủ sở hữu là nhà đầu tư nước ngoài):

Mã số dự án:..........................................................................................................

Ngày cấp:.............. /....... /........ Cơ quan cấp:.......................................................................

- Mô hình tổ chức công ty:

Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc

 

Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc

 

6. Vốn điều lệ:

Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ):..................................................................................................

Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ):...............................................................................................

Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có, bằng số, loại ngoại tệ):.......

Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? Có           Không

7. Nguồn vốn điều lệ:

Loại nguồn vốn

Số tiền (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)

Tỷ lệ (%)

Vốn ngân sách nhà nước

 

 

Vốn tư nhân

 

 

Vốn nước ngoài

 

 

Vốn khác

 

 

Tổng cộng

 

 

8. Tài sản góp vốn:

STT

Tài sản góp vốn

Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn điều lệ (bằng số, VNĐ)

Tỷ lệ (%)

1

Đồng Việt Nam

 

 

2

Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ)

 

 

3

Vàng

 

 

4

Quyền sử dụng đất

 

 

5

Quyền sở hữu trí tuệ

 

 

6

Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp)

 

 

Tổng số

 

 

9. Người đại diện theo pháp luật:

Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa):.................................................. Giới tính:......................

Chức danh:...............................................................................................................................

Sinh ngày:............. /..... /........... Dân tộc:.......................... Quốc tịch:..................................

Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân:      

Chứng minh nhân dân

Căn cước công dân

Hộ chiếu

Loại khác (ghi rõ):............

Số giấy tờ pháp lý của cá nhân:............................................................................

Ngày cấp:..../..../.... Nơi cấp:........... Ngày hết hạn (nếu có):.../.../...

Địa chỉ thường trú:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:......................................................

Xã/Phường/Thị trấn:...............................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:.........................................................................

Tỉnh/Thành phố:......................................................................................................................

Quốc gia:..................................................................................................................................

Địa chỉ liên lạc:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:......................................................

Xã/Phường/Thị trấn:...............................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:.........................................................................

Tỉnh/Thành phố:......................................................................................................................

Quốc gia:..................................................................................................................................

Điện thoại (nếu có):................................ Email (nếu có):...................................................

10. Thông tin đăng ký thuế:

STT

Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế

10.1

Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc (nếu có):

Họ và tên Giám đốc/Tổng giám đốc:.........................................................

Điện thoại:..................................................................................................

10.2

Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có):

Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:............................................

Điện thoại:.................................................................................................

10.3

Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính):

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn:..............................

Xã/Phường/Thị trấn:..................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:...............................................

Tỉnh/Thành phố:........................................................................................

Điện thoại (nếu có):......................... Fax (nếu có):....................................

Email (nếu có):...........................................................................................

10.4

Ngày bắt đầu hoạt động (trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này):...../...../.......

10.5

Hình thức hạch toán (Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”. Trường hợp tích chọn ô “Hạch toán độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì tích chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất”):

Hạch toán độc lập

 

 

Có báo cáo tài chính hợp nhất

Hạch toán phụ thuộc

 

 

 

 

10.6

Năm tài chính

Áp dụng từ ngày..../..... đến ngày...../.....

(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)

10.7

Tổng số lao động (dự kiến):..............................................................

10.8

Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M:

Không

 

10.9

Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp):

 

Khấu trừ

 

 

Trực tiếp trên GTGT

 

 

Trực tiếp trên doanh số

 

 

Không phải nộp thuế GTGT

 

11. Đăng ký sử dụng hóa đơn:

Tự in hóa đơn

Đặt in hóa đơn

Sử dụng hóa đơn điện tử

Mua hóa đơn của cơ quan thuế

12. Thông tin về việc đóng bảo hiểm xã hội:

Phương thức đóng bảo hiểm xã hội (chọn 1 trong 3 phương thức):

 Hàng tháng

 03 tháng một lần

06 tháng một lần

Lưu ý:

- Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính là nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, diêm nghiệp và trả lương theo sản phẩm, theo khoán: có thể lựa chọn 1 trong 3 phương thức đóng bảo hiểm xã hội: hàng tháng, 03 tháng một lần, 06 tháng một lần.

- Doanh nghiệp đăng ký ngành, nghề kinh doanh chính khác: đánh dấu vào phương thức đóng bảo hiểm xã hội hàng tháng.

13. Thông tin về các doanh nghiệp bị chia, bị tách, bị hợp nhất, được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp):

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):...........................................................................

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:..........................................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế):.................. Ngày cấp.../.../...... Nơi cấp:...........................

Đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất và các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất.

14. Thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh):

Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa):..........................................................................

Số Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh:.....................................................................

Ngày cấp:.............. /....... /........ Nơi cấp:..............................................................................

Mã số thuế của hộ kinh doanh (chỉ kê khai MST 10 số):...................................................

Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh:................................................................................................

Tên chủ hộ kinh doanh:..........................................................................................................

Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):

Chứng minh nhân dân

Căn cước công dân

Hộ chiếu

Loại khác (ghi rõ):............

Số giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):.......................................................................................

Ngày cấp:..../..../.... Nơi cấp:........... Ngày hết hạn (nếu có):.../.../...

15. Thông tin về cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện được chuyển đổi (chỉ kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp xã hội trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện):

Tên cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện (ghi bằng chữ in hoa):...................

Số Giấy chứng nhận đăng ký thành lập (Đối với cơ sở bảo trợ xã hội)/Số Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (Đối với quỹ xã hội/quỹ từ thiện):......... Ngày cấp:.../.../...... Nơi cấp:       

Mã số thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện (chỉ kê khai MST 10 số):       

Địa chỉ trụ sở chính:...............................................................................................................

Tên người đại diện cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện: ...................................

Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện):

Chứng minh nhân dân

Căn cước công dân

Hộ chiếu

Loại khác (ghi rõ):............

Số giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện):...................

Ngày cấp:..../..../.... Nơi cấp:........... Ngày hết hạn (nếu có):.../.../...

Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Phòng đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

Tôi cam kết:

- Là người có đầy đủ quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.

- Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của công ty và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;

- Sử dụng hóa đơn tự in, đặt in, hóa đơn điện tử, mua hóa đơn của cơ quan thuế theo đúng quy định của pháp luật;

- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.

 

 

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT/

CHỦ TỊCH CÔNG TY/CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN CỦA CÔNG TY

(Ký và ghi họ tên)

 

 

Luật Sư Phạm Thị Thu Hà

Chuyên viên pháp lý Trịnh Thị Chình

Luật Sư Nguyễn Thị Ngàn

Luật Sư Vũ Khánh Hiếu

Luật Sư Nguyễn Thùy Dung

Thạc sĩ kinh tế Nguyễn Mai Hương

Luật Sư Lê Tiến Thành

Chuyên viên pháp lý Nguyễn Thị Diệu Quỳnh

Chuyên viên pháp lý Nguyễn Thị Thu Hiền

Luật Sư Đào Hồng Sơn

Luật sư NGUYỄN ĐÌNH HIỆP - Những con số biết nói

Với 20 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn pháp lý, Luật sư Nguyễn Đình Hiệp có sự am hiểu sâu sắc hệ thống pháp luật Việt Nam và triển khai thành công rất nhiều các vụ việc như:

2

Tư vấn mở chuỗi kinh doanh nhượng quyền thương mại

2

Tư vấn cấp Giấy phép viễn thông cho doanh nghiệp Việt Nam

8

Tư vấn pháp lý thường xuyên cho các doanh nghiệp Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc. Tiêu biểu như Công ty CP Tập đoàn Bình Minh, Công ty CP DV Viễn thông Hải Phòng

10

Tư vấn, xử lý thu hồi công nợ và khởi kiện/khởi tố các đối tượng có nợ khó đòi

10

Tư vấn pháp lý đầu tư, giấy phép, chuyển nhượng các dự án khoáng sản. Tiêu biểu như Dự án khai thác Khoáng sản của Công ty khoáng sản An Vượng tại huyện Đà Bắc tỉnh Hoà Bình (50ha).

15

Tư vấn pháp lý dự án đầu tư mở rộng sản xuất. Tiêu biểu như Dự án sản xuất 50 triệu sản phẩm điện tử thanh toán Công ty TNHH ST Vina (Hàn Quốc); Dự án mở rộng quy mô sản xuất của Công ty TNHH RFTech Việt Nam lên 20 triệu đô la Mỹ;

20

Tư vấn hợp đồng chuyển giao công nghệ và thực hiện thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ (hầu hết là doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài)

20

Tư vấn pháp lý dự án đầu tư bất động sản. Tiêu biểu như Dự án khu nghỉ dưỡng tại Vịnh Lan Hạ, thành phố Hải Phòng (30ha); Khu du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng Avana Mai Chau Hideway, tỉnh Hòa Bình (32ha)

30

Tư vấn, thành lập các doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam trong các lĩnh vực. Tiêu biểu như Dự án nhà máy sản xuất của Công ty Mass Well Limited, Công ty Modern Shine Limited tại Trung tâm công nghiệp GNP Yên Bình

300

Tư vấn hồ sơ công bố sản phẩm, hồ sơ phòng cháy chữa cháy, hồ sơ an toàn vệ sinh thực phẩm, đăng ký mã số mã vạch, đăng ký/thông báo website…

500

Tư vấn bảo hộ nhãn hiệu (thương hiệu), quyền tác giả, sáng chế

700

Tư vấn, thực hiện các thủ tục, giấy phép con như: Giấy phép lao động cho người nước ngoài, cấp phép tạm trú cho người nước ngoài, Giấy phép trung tâm ngoại ngữ, Giấy phép ngành dược, Giấy phép quảng cáo…

2000

Tư vấn, thành lập các doanh nghiệp mới, chi nhánh, văn phòng đại diện trên cả nước; các thủ tục thay đổi đăng ký doanh nghiệp trên cả nước

3000

Tư vấn các vụ việc ly hôn, chia tài sản, quyền nuôi con; chia thừa kế; tranh chấp đất đai; tố tụng dân sự, tố tụng hình sự và tố tụng hành chính.

Dịch vụ pháp lý

Để nhận tin tức và quà tặng từ Luật Hoàng Anh

Đăng ký email

Số điện thoại nhận tin

© Bản quyền thuộc về -Luật Hoàng Anh- Mọi sự sao chép phải được sự chấp thuận của Luật Hoàng Anh bằng văn bản.
Lên đầu trang zalo.png messenger.png 0908 308 123
Tư vấn miễn phí ngay Chat với luật sư