Tổng hợp bài viết về Luật Hàng không dân dụng

Tổng hợp bài viết về Luật Hàng không dân dụng

  1. Nguyên tắc áp dụng pháp luật khi có xung đột pháp luật đối với lĩnh vực hàng không dân dụng là gì?
  2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng của luật hàng không dân dụng Việt Nam là gì?
  3. Nội dung quản lý nhà nước về hàng không dân dụng là gì?
  4. Bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tàu bay là gì?
  5. Chính sách phát triển hàng không dân dụng là gì?
  6. Bảo vệ môi trường trong hoạt động hàng không dân dụng là gì?
  7. Nguyên tắc hoạt động hàng không dân dụng là gì?
  8. Bảo vệ môi trường tại cảng hàng không, sân bay là gì?
  9. Phí, lệ phí và giá dịch vụ chuyên ngành hàng không được quy định như thế nào?
  10. Thanh tra hàng không là gì?
  11. Nhiệm vụ, quyền hạn của Nhà chức trách hàng không là gì? (Phần 1)
  12. Nhiệm vụ, quyền hạn của Nhà chức trách hàng không là gì? (Phần 2)
  13. Nhiệm vụ, quyền hạn của Nhà chức trách hàng không là gì? (Phần 3)
  14. Trách nhiệm của Nhà chức trách hàng không về hàng không dân dụng là gì?
  15. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động hàng không dân dụng là gì?
  16. Đăng ký quốc tịch tàu bay như thế nào?
  17. Thủ tục xóa đăng ký quốc tịch tàu bay thực hiện như thế nào?
  18. Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký quốc tịch tàu bay như thế nào?
  19. Yêu cầu và điều kiện đăng ký quốc tịch tàu bay là gì?
  20. Thủ tục đăng ký tạm thời tàu bay mang quốc tịch Việt Nam như thế nào?
  21. Xóa quốc tịch tàu bay là gì?
  22. Thủ tục đăng ký tàu bay mang quốc tịch Việt Nam như thế nào?
  23. Vị trí và kích thước của dấu hiệu quốc tịch và dấu hiệu đăng ký tàu bay như thế nào?
  24. Dấu hiệu quốc tịch và dấu hiệu đăng ký quốc tịch tàu bay là gì?
  25. Thủ tục đăng ký quyền chiếm hữu tàu bay như thế nào?
  26. Xuất khẩu tàu bay được thực hiện như thế nào?
  27. Thủ tục đăng ký quyền sở hữu tàu bay như thế nào?
  28. Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký các quyền đối với tàu bay như thế nào?
  29. Thủ tục đăng ký quyền ưu tiên thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn tàu bay như thế nào?
  30. Giải quyết khiếu nại, kiến nghị; sửa chữa điều chỉnh thông tin đăng ký quốc tịch tàu bay, quyền đối với tàu bay và văn bản IDERA như thế nào?
  31. Cung cấp thông tin đăng ký trong Sổ đăng bạ tàu bay như thế nào?
  32. Thủ tục xóa đăng ký quyền chiếm hữu tàu bay như thế nào?
  33. Thủ tục đăng ký văn bản IDERA trong hàng không dân dụng như thế nào?
  34. Thủ tục xóa đăng ký văn bản IDERA trong hàng không dân dụng như thế nào?
  35. Thủ tục xóa đăng ký quyền sở hữu tàu bay như thế nào?
  36. Sổ đăng bạ tàu bay Việt Nam là gì?
  37. Thủ tục cấp mã số AEP trong hàng không dân dụng là gì?
  38. Thiết kế, sản xuất, sửa chữa, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị thiết bị tàu bay như thế nào?
  39. Giấy chứng nhận loại đối với tàu bay là gì?
  40. Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay là gì?
  41. Điều kiện nhập khẩu, xuất khẩu tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và phụ tùng tàu bay là gì?
  42. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện bay như thế nào?
  43. Yêu cầu về giấy tờ mang theo tàu bay và bảo vệ môi trường đối với tàu bay là gì?
  44. Trách nhiệm của người khai thác tàu bay là gì?
  45. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay như thế nào?
  46. Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay là gì?
  47. Quy định chi tiết về tiêu chuẩn đủ điều kiện bay là gì?
  48. Tuổi của tàu bay đã qua sử dụng nhập khẩu vào Việt Nam được tính như thế nào?
  49. Yêu cầu tàu bay hạ cánh tại cảng hàng không, sân bay là gì?
  50. Đình chỉ thực hiện chuyến bay là gì?
  51. Thế chấp tàu bay là gì?
  52. Chuyển quyền sở hữu tàu bay như thế nào?
  53. Đăng ký các quyền đối với tàu bay là gì?
  54. Chấp thuận việc thuê, cho thuê tàu bay giữa tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài là gì?
  55. Chuyển giao nghĩa vụ giữa quốc gia đăng ký quốc tịch tàu bay và quốc gia của người khai thác tàu bay là gì?
  56. Thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn tàu bay như thế nào?
  57. Có những hình thức thuê, cho thuê tổ bay nào?
  58. Dịch vụ đăng ký quyền ưu tiên thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn tàu bay
  59. Mở, đóng cảng hàng không, sân bay là gì?
  60. Khám xét tàu bay là gì?
  61. Biện pháp bảo đảm tài chính cho yêu cầu bắt giữ tàu bay là gì?
  62. Thủ tục bắt giữ tàu bay được thực hiện như thế nào?
  63. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại về quyết định trả lại đơn yêu cầu thả tàu bay đang bị bắt giữ là gì?
  64. Cảng hàng không, sân bay là gì?
  65. Tạm giữ tàu bay được quy định như thế nào?
  66. Bắt giữ tàu bay được quy định như thế nào?
  67. Yêu cầu thả tàu bay đang bị bắt giữ được thực hiện như thế nào?
  68. Thả tàu bay đang bị bắt giữ theo yêu cầu của người có quyền, lợi ích đối với tàu bay như thế nào?
  69. Thủ tục mở lại sân bay chuyên dùng được thực hiện như thế nào?
  70. Trình tự, thủ tục đóng bãi cất, hạ cánh trên boong tàu được thực hiện như thế nào?
  71. Trình tự, thủ tục mở bãi cất, hạ cánh trên boong tàu được thực hiện như thế nào?
  72. Trình tự, thủ tục mở bãi cất, hạ cánh trên mặt đất, mặt nước, công trình nhân tạo như thế nào?
  73. Trình tự, thủ tục mở sân bay chuyên dùng trên mặt đất, mặt nước được thực hiện như thế nào?
  74. Quản lý sân bay chuyên dùng như thế nào?
  75. Trình tự, thủ tục đóng sân bay chuyên dùng trên mặt đất, mặt nước được thực hiện như thế nào?
  76. Nguyên tắc cơ bản mở, đóng sân bay chuyên dùng là gì?
  77. Điều kiện mở, đóng sân bay chuyên dùng là gì?
  78. Trình tự, thủ tục đóng bãi cất, hạ cánh trên mặt đất, mặt nước, công trình nhân tạo như thế nào?
  79. Đầu tư xây dựng cảng hàng không, sân bay như thế nào?
  80. Điều phối giờ cất cánh, hạ cánh tại cảng hàng không, sân bay như thế nào?
  81. Quy định việc mở, đóng cảng hàng không, sân bay và quản lý hoạt động tại cảng hàng không, sân bay, và khu vực lân cận như thế nào?
  82. Bảo vệ môi trường tại cảng hàng không, sân bay được thực hiện như thế nào?
  83. Đăng ký cảng hàng không, sân bay đang xây dựng như thế nào?
  84. Đăng ký cảng hàng không, sân bay như thế nào?
  85. Quy hoạch cảng hàng không, sân bay được thực hiện như thế nào?
  86. Giấy chứng nhận khai thsc cảng hàng không, sân bay là gì?
  87. Nhân viên hàng không được quy định như thế nào?
  88. Trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng không là gì?
  89. Hoạt động quản lý nhà nước tại Cảng hàng không, sân bay là gì?
  90. Cảng vụ hàng không là gì?
  91. Tổ chức, cá nhân kinh doanh tại cảng hàng không, sân bay được quy định như thế nào?
  92. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay là gì?
  93. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cảng vụ hàng không là gì?
  94. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cảng hàng không là gì?
  95. Thủ tục cấp, cấp lại, hủy bỏ giấy phép kinh doanh cảng hàng không như thế nào?
  96. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Cảng vụ hàng không là gì?
  97. Thủ tục cấp lại giấy phép nhân viên hàng không là gì?
  98. Nội dung giấy phép nhân viên hàng không là gì?
  99. Nhiệm vụ theo chức danh của nhân viên hàng không là gì?
  100. Thủ tục cấp giấy phép nhân viên hàng không được thực hiện như thế nào?
  101. Quyền và nghĩa vụ của người chỉ huy tàu bay là gì?
  102. Thành phần tổ bay bao gồm những ai?
  103. Thủ tục cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không như thế nào?
  104. Yêu cầu về trang thiết bị phục vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ các chuyên ngành hàng không là gì?
  105. Yêu cầu đối với cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không là gì?
  106. Quy định chi tiết về nhân viên hàng không, cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ và cơ sở y tế giám định sức khỏe là gì?
  107. Năng định nhân viên hàng không được cấp khi nào?
  108. Khu vực cấm bay, khu vực hạn chế bay là gì?
  109. Yêu cầu đối với tàu bay và tổ bay khi hoạt động trong lãnh thổ Việt Nam là gì?
  110. Lập và thực hiện kế hoạch hoạt động bay như thế nào?
  111. Thủ tục nhận thông báo bay đối với chuyến bay qua, bay trong phần vùng thông báo bay trên biển quốc tế do Việt Nam quản lý là gì?
  112. Thủ tục sửa đổi, hủy bỏ phép bay như thế nào?
  113. Trách nhiệm của cơ quan cấp phép bay cho các chuyến bay thực hiện hoạt động bay dân dụng là gì?
  114. Cấp phép bay được quy định như thế nào?
  115. Thủ tục cấp phép bay cho các chuyến bay thực hiện hoạt động hàng không dân dụng Việt Nam được thực hiện như thế nào?
  116. Quản lý hoạt động bay tại cảng hàng không, sân bay như thế nào?
  117. Tổ chức, sử dụng vùng trời trong hoạt động bay được thực hiện như thế nào?
  118. Bảo đảm hoạt động bay được thực hiện như thế nào?
  119. Quản lý tần số trong hoạt động bay như thế nào?
  120. Quy định chi tiết về quản lý hoạt động bay là gì?
  121. Quản lý chướng ngại vật trong hoạt động bay như thế nào?
  122. Phối hợp quản lý hoạt động bay dân dụng và quân sự được thực hiện như thế nào?
  123. Trách nhiệm tìm kiếm, cứu nạn trong hàng không dân dụng là gì?
  124. Thông báo tình trạng lâm nguy, lâm nạn trong hàng không dân dụng như thế nào?
  125. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ không lưu là gì?
  126. Dịch vụ không lưu là gì?
  127. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ không lưu là gì?
  128. Sự cố, tai nạn tàu bay là gì?
  129. Xử lý thông tin về sự cố hoặc tai nạn tàu bay như thế nào?
  130. Người điều tra sự cố, tai nạn tàu bay là ai?
  131. Cơ quan điều tra sự cố, tai nạn tàu bay là gì?
  132. Thông báo về sự cố, tai nạn tàu bay như thế nào?
  133. Báo cáo về điều tra sự cố, tai nạn tàu bay như thế nào?
  134. Hợp tác quốc tế trong hoạt động tham gia điều tra tai nạn tàu bay là gì?
  135. Hủy bỏ giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không trong trường hợp nào?
  136. Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không như thế nào? (Phần 1)
  137. Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không như thế nào?
  138. Quyền của cơ quan điều tra sự cố, tai nạn tàu bay là gì?
  139. Các điều kiện kinh doanh vận tải hàng không là gì?
  140. Trách nhiệm thông báo và bảo vệ chứng cứ trong sự cố, tai nạn tàu bay là gì?
  141. Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không đối với giấy phép cấp lại do bị hủy như thế nào?
  142. Điều kiện cấp giấy phép kinh doanh vậ chuyển hàng không là gì?
  143. Kinh doanh vận chuyển hàng không được quy định như thế nào?
  144. Trách nhiệm điều tra sự cố, tai nạn tàu bay là gì?
  145. Quyền vận chuyển hàng không quốc tế là gì?
  146. Trách nhiệm của Cục Hàng không Việt Nam trong hoạt động hàng không chung và vận chuyển hàng không là gì?
  147. Căn cứ cấp quyền vận chuyển hàng không là gì?
  148. Thủ tục cấp quyền vận chuyển hàng không được thực hiện như thế nào?
  149. Hợp đồng hợp tác liên quan trực tiếp đến quyền vận chuyển hàng không là gì?
  150. Thủ tục phê duyệt Hợp đồng hợp tác liên quan trực tiếp đến quyền vận chuyển hàng không là gì?
  151. Quyền vận chuyển chuyển hàng không là gì?
  152. Vận chuyển hỗn hợp và vận chuyển kế tiếp trong hàng không dân dụng là gì?
  153. Nguyên tắc xác định giá dịch vụ vận chuyển hàng không là gì?
  154. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý Nhà nước trong việc thực hiện giá dịch vụ vận chuyển hàng không là gì?
  155. Danh mục dịch vụ vận chuyển hàng không do Bộ Giao thông vận tải định giá, khung giá là gì?
  156. Quy trình lập, thẩm định hồ sơ phương án giá dịch vụ vận chuyển hàng không như thế nào?
  157. Quyền vận chuyển chuyển hàng không nội địa là gì?
  158. Đơn giản hóa thủ tục trong vận chuyển hàng không là gì?
  159. Báo cáo, cung cấp số liệu thống kê và hoạt động kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng không như thế nào?
  160. Thủ tục thực hiện kê khai giá đối với dịch vụ vận chuyển hàng không như thế nào?
  161. Vận đơn hàng không và biên lai hàng hóa là gì?
  162. Hợp đồng vận chuyển hàng hóa bằng đường hàng không là gì?
  163. Điều kiện, thủ tục mở văn phòng đại diện, văn phòng bán vé của hãng hàng không nước ngoài là gì?
  164. Trách nhiệm của người gửi hàng trong việc cung cấp thông tin là gì?
  165. Quyền và nghĩa vụ của văn phòng đại diện, văn phòng bán vé của hãng hàng không nước ngoài là gì?
  166. Hệ thống đặt giữ chỗ bằng máy tính về tình trạng chuyến bay là gì?
  167. Quyền định đoạt hàng hóa là gì?
  168. Xuất vận đơn hàng không thứ cấp là gì?
  169. Người vận chuyển theo hợp đồng và người vận chuyển thực tế là gì?
  170. Vận chuyển hành lý bằng đường hàng không được quy định như thế nào?
  171. Quyền và nghĩa vụ của hành khách trong chuyến bay là gì?
  172. Hợp đồng vận chuyển hành khách, hành lý là gì?
  173. Thủ tục thanh lý hàng hóa tồn đọng tại các cảng hàng không như thế nào?
  174. Thanh lý hàng hóa là gì?
  175. Trường hợp nào được từ chối vận chuyển hành khách có vé và đã được xác nhận chỗ trên chuyến bay hoặc đang trong hành trình?
  176. Nghĩa vụ của người vận chuyển khi vận chuyển hành khách là gì?
  177. An ninh hàng không là gì?
  178. Bồi thường thiệt hại đối với người vận chuyển được quy định như thế nào?
  179. Vận chuyển hàng hóa đặc biệt được thực hiện như thế nào?
  180. Tăng mức giới hạn trách nhiệm bồi thường thiệt hại của người vận chuyển trong vận chuyển bằng đường hàng không như thế nào?
  181. Bồi thường thiệt hại đối với hàng hóa, hành lý được quy định như thế nào?
  182. Miễn, giảm trách nhiệm bồi thường thiệt hại được quy định như thế nào?
  183. Thẩm quyền giải quyết của Tòa án Việt Nam đối với tranh chấp trong vận chuyển hàng không quốc tế là gì?
  184. Khiếu nại và bồi thường thiệt hại trong hợp đồng hàng không là gì?
  185. Bảo đảm an ninh hàng không là gì?
  186. Đối phó với hành vi can thiệt bất hợp pháp vào hoạt động hàng không dân dụng như thế nào?
  187. Hệ thống thẻ, giấy phép kiểm soát an ninh hàng không là gì?
  188. Kiểm soát tài liệu an ninh hàng không như thế nào?
  189. Lục soát an ninh hàng không là gì?
  190. Thủ tục phê duyệt chương trình, quy chế an ninh hàng không là gì?
  191. Kiểm tra, soi chiếu, giám sát, lục soát an ninh hàng không đối với chuyến bay như thế nào?
  1.  
CAM KẾT DỊCH VỤ
  • Đồng hành cùng Thân chủ.
  • Phương án tốt, giải pháp hay.
  • Bảo mật - Uy tín - Tin cậy - Chi phí thấp - Hiệu quả cao.
  • Dịch vụ pháp lý tốt số 2 tại Việt Nam.
  • Cam kết HOÀN TIỀN nếu thực hiện dịch vụ không thành công.

Cảm ơn quý vị và các bạn đã tin tưởng Luật Hoàng Anh, nếu có thắc mắc muốn giải đáp hãy liên hệ ngay cho chúng tôi.

Tổng đài tư vấn pháp luật

Gửi câu hỏi Đặt lịch hẹn

CÔNG TY LUẬT HOÀNG ANH

Dịch vụ Luật Sư uy tín hàng đầu tại Hà Nội.

Số 2/84 - Trần Quang Diệu - Phường Ô Chợ Dừa - Quận Đống Đa - TP Hà Nội

Email: luatsu@luathoanganh.vn

Tin liên quan