Tổng hợp các bài viết của Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015

1. Đơn vị hành chính là gì?

2. Phân loại đơn vị hành chính như thế nào?

3. Tổ chức chính quyền địa phương ở các đơn vị hành chính như thế nào?

4. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của chính quyền địa phương như thế nào?

5. Hội đồng nhân dân là gì?

6. Tiêu chuẩn của đại biểu Hội đồng nhân dân là gì?

7. Ủy ban nhân dân là gì?

8. Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân là gì?

9. Nhiệm kỳ của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân như thế nào?

10. Phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương như thế nào?

11. Phân quyền cho chính quyền địa phương như thế nào?

12. Phân cấp cho chính quyền địa phương như thế nào?

13. Ủy quyền cho cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương như thế nào?

14. Quan hệ công tác giữa chính quyền địa phương với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội ở địa phương là gì?

15. Chính quyền địa phương ở tỉnh là gì?

16. Cơ cấu tổ chức của Hội đồng nhân dân tỉnh như thế nào?

17. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân tỉnh là gì?

18. Cơ cấu tổ chức của Ủy ban nhân dân tỉnh như thế nào?

19. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh là gì?

20. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh là gì?

21. Chính quyền địa phương ở huyện là gì? 

22. Cơ cấu tổ chức của Hội đồng nhân dân huyện như thế nào?

23. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân huyện là gì?

24. Cơ cấu tổ chức của Ủy ban nhân dân huyện như thế nào?

25. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân huyện là gì?

26. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện là gì?

27. Chính quyền địa phương ở xã là gì?

28. Cơ cấu tổ chức của Hội đồng nhân dân xã như thế nào?

29. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân xã là gì?

30. Ủy ban nhân dân xã là gì?

31. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã là gì?

32. Chính quyền địa phương ở thành phố trực thuộc trung ương là gì?

33. Cơ cấu tổ chức của Hội đồng nhân dân thành phố trực thuộc Trung ương như thế nào?

34. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân thành phố trực thuộc trung ương là gì?

35. Cơ cấu tổ chức của Ủy ban nhân dân thành phố trực thuộc trung ương như thế nào?

36. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân thành phố trực thuộc trung ương là gì?

37. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố trực thuộc trung ương là gì?

38. Chính quyền địa phương ở quận là gì?

39. Cơ cấu tổ chức của Hội đồng nhân dân quận như thế nào?

40. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân quận là gì?

41. Cơ cấu tổ chức của Ủy ban nhân dân quận là gì?

42. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ủy ban nhân dân quận là gì?

43. Nhiệm vụ và quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận là gì?

44. Chính quyền địa phương ở thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương là gì?

45. Cơ cấu tổ chức của Hội đồng nhân dân thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương như thế nào?

46. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương như thế nào?

47. Cơ cấu tổ chức của Ủy ban nhân dân thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương là gì?

48. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương là gì?

49. Nhiệm vụ và quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương là gì?

50. Chính quyền địa phương ở phường là gì?

51. Cơ cấu tổ chức của Hội đồng nhân dân phường như thế nào?

52. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân phường là gì?

53. Ủy ban nhân dân phường là gì?

54. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường là gì?

55. Chính quyền địa phương ở thị trấn là gì?

56. Hội đồng nhân dân thị trấn là gì?

57. Ủy ban nhân dân thị trấn là gì?

58. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị trấn là gì?

59. Chính quyền địa phương ở hải đảo là gì?

60. Trình tự, thủ tục quyết định thành lập đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt như thế nào?

61. Giải thể đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt như thế nào?

62. Chương trình kỳ họp Hội đồng nhân dân như thế nào?

63. Quy định về kỳ họp Hội đồng nhân dân như thế nào?

64. Ai có quyền triệu tập kỳ họp Hội đồng nhân dân?

65. Ai được mời tham dự kỳ họp Hội đồng nhân dân?

66. Trách nhiệm của chủ tọa phiên họp Hội đồng nhân dân là gì?

67. Quy định về bầu các chức danh của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân như thế nào?

68. Quy định về từ chức, miễn nhiệm, bãi nhiệm người giữ chức vụ do Hội đồng nhân dân bầu là gì?

69. Trình tự thông qua dự thảo nghị quyết, đề án, báo cáo tại kỳ họp Hội đồng nhân dân như thế nào?

70. Ban hành nghị quyết, đề án, báo cáo, biên bản của kỳ họp Hội đồng nhân dân như thế nào?

71. Hoạt động giám sát của Hội đồng nhân dân như thế nào?

72. So sánh hoạt động lấy phiếu tín nhiệm và bỏ phiếu tín nhiệm của Hội đồng nhân dân?

73. Biểu quyết tại phiên họp toàn thể của Hội đồng nhân dân như thế nào?

74. Những tài liệu nào được lưu hành tại kỳ họp Hội đồng nhân dân?

75. Trách nhiệm của đại biểu Hội đồng nhân dân là gì?

76. Đại biểu Hội đồng nhân dân có những quyền gì? (P1)

77. Đại biểu Hội đồng nhân dân có những quyền gì? (P2)

78. Quy định về thôi làm nhiệm vụ, tạm đình chỉ, mất quyền đại biểu Hội đồng nhân dân?

79. Bãi nhiệm đại biểu Hội đồng nhân dân như thế nào?

80. Các điều kiện bảo đảm cho hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân là gì?

81. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thường trực Hội đồng nhân dân là gì?

82. Nhiệm vụ, quyền hạn của các thành viên Thường trực Hội đồng nhân dân là gì?

83. Quy định về phiên họp Thường trực Hội đồng nhân dân?

84. Quy định về tiếp công dân của Thường trực Hội đồng nhân dân?

85. Các Ban của Hội đồng nhân dân phụ trách những lĩnh vực nào?

86. Nhiệm vụ, quyền hạn của các Ban của Hội đồng nhân dân là gì? (P1)

87. Nhiệm vụ, quyền hạn của các Ban của Hội đồng nhân dân là gì? (P2)

88. Quan hệ phối hợp công tác của các Ban của Hội đồng nhân dân như thế nào?

89. Thẩm tra dự thảo nghị quyết, báo cáo, đề án của Ban của Hội đồng nhân dân như thế nào?

90. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện là gì?

91. Phiên họp Ủy ban nhân dân là gì?

92. Biểu quyết của Ủy ban nhân dân như thế nào?

93. Biên bản phiên họp Ủy ban nhân dân?

95. Trách nhiệm chủ tọa phiên họp Ủy ban nhân dân là gì?

96. Phạm vi và trách nhiệm giải quyết công việc của Chủ tịch Ủy ban nhân dân như thế nào?

97. Phạm vi, trách nhiệm giải quyết công việc của Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân như thế nào?

98. Phạm vi, trách nhiệm giải quyết công việc của Ủy viên Ủy ban nhân dân như thế nào?

99. Điều động, cách chức Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân như thế nào?

100. Tổ chức hội nghị trao đổi, đối thoại giữa Ủy ban nhân dân cấp xã với Nhân dân như thế nào?

101. Trụ sở, kinh phí hoạt động của chính quyền địa phương như thế nào?

102. Ai được mời tham dự phiên họp Ủy ban nhân dân?

103. Bộ máy nào giúp việc của chính quyền địa phương?

104. Cơ quan nào có thẩm quyền thành lập đơn vị hành chính?

105. Cơ quan nào có thẩm quyền giải thể đơn vị hành chính?

106. Cơ quan nào có thẩm quyền nhập đơn vị hành chính?

107. Cơ quan nào có thẩm quyền chia đơn vị hành chính?

108. Cơ quan nào có thẩm quyền điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính?

109. Quy định về việc lấy ý kiến của nhân dân địa phương về việc thành lập, giải thể, nhập, chia, điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính?

110. Tổ chức chính quyền địa phương khi nhập các đơn vị hành chính cùng cấp như thế nào?

111. Tổ chức chính quyền địa phương khi chia một đơn vị hành chính thành nhiều đơn vị hành chính cùng cấp như thế nào?

112. Tổ chức chính quyền địa phương khi thành lập mới một đơn vị hành chính trên cơ sở điều chỉnh một phần địa giới của các đơn vị hành chính khác như thế nào?

113. Hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân khi điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính hoặc di chuyển tập thể dân cư như thế nào?

114. Hoạt động của Hội đồng nhân dân khi không còn đủ hai phần ba tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân như thế nào?

115. Quy định về giải tán Hội đồng nhân dân như thế nào?

CAM KẾT DỊCH VỤ
  • Đồng hành cùng Thân chủ.
  • Phương án tốt, giải pháp hay.
  • Bảo mật - Uy tín - Tin cậy - Chi phí thấp - Hiệu quả cao.
  • Dịch vụ pháp lý tốt số 2 tại Việt Nam.
  • Cam kết HOÀN TIỀN nếu thực hiện dịch vụ không thành công.

Cảm ơn quý vị và các bạn đã tin tưởng Luật Hoàng Anh, nếu có thắc mắc muốn giải đáp hãy liên hệ ngay cho chúng tôi.

Tổng đài tư vấn pháp luật

Gửi câu hỏi Đặt lịch hẹn

CÔNG TY LUẬT HOÀNG ANH

Dịch vụ Luật Sư uy tín hàng đầu tại Hà Nội.

Số 2/84 - Trần Quang Diệu - Phường Ô Chợ Dừa - Quận Đống Đa - TP Hà Nội

Email: luatsu@luathoanganh.vn

Tin liên quan